cuộc vui

cuộc vui

Mọi người cùng tham gia cuộc vui trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Buổi hoặc dịp tổ chức các hoạt động giải trí, vui chơi: "cuộc vui" chỉ một sự kiện, một khoảng thời gian mọi người cùng tham gia vào các hoạt động mang tính vui vẻ, giải trí, thường sự góp mặt của nhiều người.
    • Sự hưởng thụ niềm vui trong một bối cảnh cụ thể: "cuộc vui" cũng có thể ám chỉ chính trải nghiệm vui vẻ đó, thường gắn với các dịp lễ hội, tiệc tùng, hay gặp gỡ bạn .
dụ sử dụng
  • (Buổi vui chơi hôm qua kéo dài đến tận khuya.)
  • (Anh ấy không muốn buổi vui chơi bị ngắt quãng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cuộc vui nào cũng lúc tàn": thành ngữ chỉ sự kết thúc không thể tránh khỏi của niềm vui, thường mang tính triết lý.

    • Họ chia tay nhau, cuộc vui nào cũng lúc tàn. (Họ chia tay nhau, niềm vui nào rồi cũng kết thúc.)
  • "đắm chìm trong cuộc vui": tập trung hoàn toàn vào việc hưởng thụ niềm vui, thường quên đi thực tế.

    • ấy đắm chìm trong cuộc vui, không để ý đến giờ giấc. ( ấy hoàn toàn tập trung vào niềm vui, không để ý đến thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Vui (tính từ): trạng thái cảm xúc tích cực, hài lòng.

    • ấy rất vui khi nhận quà. ( ấy cảm xúc tích cực khi nhận quà.)
  • Niềm vui (danh từ): cảm giác vui sướng, hạnh phúc.

    • Niềm vui của trẻ em được chơi đùa. (Cảm giác vui sướng của trẻ em được chơi đùa.)
Từ đồng nghĩa
  • Buổi tiệc: sự kiện tổ chức ăn uống, vui chơi.
  • Dịp hội hè: thời điểm diễn ra các hoạt động vui chơi tập thể.
  • Cuộc chơi: hoạt động giải trí tính tương tác, thường kéo dài.
Thành ngữ liên quan
  • Cuộc vui chóng tàn: niềm vui thường kết thúc nhanh chóng.

    • Họ tiếc nuối cuộc vui chóng tàn. (Họ tiếc nuối niềm vui kết thúc quá nhanh.)
  • Vui vẻ như mở hội: không khí rất sôi nổi, náo nhiệt.

    • Ngôi nhà vui vẻ như mở hội trong ngày sinh nhật. (Ngôi nhà rất sôi nổi náo nhiệt trong ngày sinh nhật.)